» Tên tiếng Anh: Pai Chai University (PCU)
» Tên tiếng Hàn: 배재대학교 » Loại hình: Tư thục » Số lượng giảng viên: 820 giáo sư và 150 nhân viên. » Số lượng sinh viên: 12.000 sinh viên, 741 du học sinh đến từ 40 quốc gia. » Địa chỉ: 155-40 Baejae-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc » Website: pcu.ac.kr |
- Trường Đại học Pai Chai Hàn Quốc được nhà truyền giáo Henry Appenzeler thành lập từ thế kỷ 19, là một trong những đại học đầu tiên của Hàn Quốc. Từ một cơ sở giáo dục tư nhân nhỏ, Pai Chai University đã vươn lên trở thành một trong những trường đại học hàng đầu Daejeon. |
1. Điều kiện tuyển sinh:
2. Kỳ tuyển sinh:
3. Học phí và học bổng
a. Học phí:
STT | LOẠI TIỀN | TỔNG INVOICE (1+2+3+4+5) |
Tổng |
5,750,000 won |
|
1 | Tiền Học phí | 4 học kỳ |
2 | Tiền Ký túc xá | 3 tháng |
3 | Phí bảo hiểm | 6 tháng |
4 | Tiền sách | 1 năm |
5 | Lệ phí thi topik | 2 lần/ năm |
b. Học bổng:
* Hiện tại từ kỳ tuyển sinh tháng 3/2022 trở đi nhà trường có thêm chính sách học bổng khuyến khích cho các bạn nộp hồ sơ vào trường:
* Ngoài ra trong quá trình học tại trường thi được chứng chỉ Topik ( cấp 3 đến 6): hỗ trợ thêm 300.000 won ~ 700.000 won.
1. Các trường đào tạo chuyên môn trong hệ thống:
STT | TÊN TRƯỜNG |
1 | 2 Viện đào tạo |
2 | 5 Đại học chuyên ngành |
3 | 35 Khoa |
2. Các ngành đào tạo:
STT | NGÀNH ĐÀO TẠO |
1 | Khoa Quản trị kinh doanh |
2 | Khoa Quản lý khách sạn và Hàng không |
3 | Khoa Quản trị Du lịch |
4 | Khoa Thương mại và Logistics |
5 | Khoa Ngôn ngữ - Sư phạm tiếng Hàn |
6 | Khoa Ẩm thực |
7 | Khoa Kỹ thuật máy tính |
8 | Khoa Xây dựng và Kỹ thuật Đường sắt |
9 | Khoa Chăm sóc sắc đẹp |
10 | Khoa Điện tử |
11 | Khoa Công nghệ thông tin |
12 | Khoa Thương mại điện tử |
13 | Khoa Truyền thông |
14 | Khoa Ngôn ngữ Anh - TESOL |
15 | Khoa Ngoại ngữ |
16 | Khoa Tiếng Nhật |
3. Điều kiện nộp hồ sơ và kỳ học:
a. Điều kiện nộp hồ sơ:
b. Kỳ học:
4. Học phí và học bổng:
a. Học phí:
STT | DANH MỤC | SỐ TIỀN |
1 | Phí nhập học | 140.000 won |
2 | Học phí 1 năm | 6.384.000 ~ 7.986.000 won |
b. Chế độ học bổng:
Có nhiều mức học bổng hỗ trợ cho học viên khi nộp hồ sơ vào học chuyên ngành tại trường:
1. Điều kiện nộp hồ sơ và kỳ học:
a. Điều kiện nộp hồ sơ:
b. Kỳ học:
2. Các ngành đào tạo:
STT | NGÀNH ĐÀO TẠO |
1 | Khoa Quản trị kinh doanh |
2 | Khoa Quản lý khách sạn và Hàng không |
3 | Khoa Quản trị Du lịch |
4 | Khoa Thương mại và Logistics |
5 | Khoa Ngôn ngữ - Sư phạm tiếng Hàn |
6 | Khoa Ẩm thực |
7 | Khoa Kỹ thuật máy tính |
8 | Khoa Xây dựng và Kỹ thuật Đường sắt |
9 | Khoa Chăm sóc sắc đẹp |
10 | Khoa Điện tử |
11 | Khoa Công nghệ thông tin |
12 | Khoa Thương mại điện tử |
13 | Khoa Truyền thông |
14 | Khoa Ngôn ngữ Anh - TESOL |
15 | Khoa Ngoại ngữ |
16 | Khoa Tiếng Nhật |
3. Học phí và học bổng:
a. Học phí:
STT | DANH MỤC | SỐ TIỀN |
1 | Phí nhập học | 775.000 won |
2 | Học phí 1 năm | 6.338.000 ~ 10.458.000 won |
b. Chế độ học bổng:
Có nhiều mức học bổng hỗ trợ cho học viên khi nộp hồ sơ vào học chuyên ngành tại trường:
MỤC ĐÍCH | TÊN CHƯƠNG TRÌNH | NỘI DUNG | THỜI GIAN |
Hỗ trợ thích nghi cuộc sống | Tư vấn tâm lý dành cho sinh viên quốc tế |
|
Học kỳ 1, 2 |
Hỗ trợ giao lưu văn hóa | Thử thách ! Du lịch ba lô toàn cầu |
|
Học kỳ 1, 2 |
Hỗ trợ giao lưu văn hóa | Du lịch học tập nước ngoài |
|
Học kỳ 1, 2 |
Hỗ trợ giao lưu văn hóa | Du lịch học tập trong nước |
|
Học kỳ 1, 2 |
Hỗ trợ giao lưu văn hóa | Trải nghiệm văn hóa dành cho sinh viên có thành tích TOPIK cao |
|
Học kỳ 1, 2 |
Hỗ trợ tìm việc làm | Chương trình Tìm việc - Khởi nghiệp |
|
Học kỳ 1, 2 |
Cộng đồng học tập thông minh | Chương trình Mentor - Mentee dành cho sinh viên mới nhập học/chuyển tiếp |
|
Học kỳ 1, 2 |
Cộng đồng học tập thông minh | Hỗ trợ học chuyên ngành |
|
Học kỳ 1, 2 |
Cộng đồng học tập thông minh | Câu lạc bộ TOPIK |
|
Học kỳ 1, 2 |
Cộng đồng học tập thông minh | Cộng đồng học tập thông minh |
|
Học kỳ 1, 2 |
Cũng giống như đa phần các trường đại học khác ở Daejeon, Đại học Pai Chai có đầy đủ ký túc xá tiện nghi cho sinh viên quốc tế, từ hệ tiếng Hàn đến hệ đại học và sau đại học.
Mỗi khu ký túc xá đều có có các loại phòng đôi đến phòng 4, hệ thống phòng gym, căn tin, quán café, nhà hàng … được trang bị tiện nghi và đầy đủ.
TÒA KÝ TÚC | LOẠI PHÒNG | TIỀN HÀN (WON) | TIỀN VIỆT (VNĐ) |
PAITEL A (Nữ) |
|
|
|
PAITEL B (Nam) |
|
|
|
Mokryun |
|
|
|
Jiphyeon |
|
|
|
Seojaepil |
|
|
|
Nu-Ri (Ngoài trường) |
|
|
|
Yang-Ji (Ngoài trường) |
|
|
|
Nhóm của trường >>> | https://www.facebook.com/groups/CongdongVietNamHanQuoc |
Page của trường >>> | https://www.facebook.com/DuhocHanQuocAkiKorea |
Các bài viết liên quan