Đại học Pai Chai Hàn Quốc - 배재대학교

10 Th12, 2021 - Xem: 3035
  • I. ĐÔI NÉT VỀ TRƯỜNG PAI CHAI
  • II. HỆ ĐÀO TẠO HÀN NGỮ (VIỆN NGÔN NGỮ HÀN):
  • III. HỆ ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC:
  • III. HỆ CAO HỌC:
  • IV. CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ SINH VIÊN QUỐC TẾ KHÁC:
  • V. KÝ TÚC XÁ 

I. ĐÔI NÉT VỀ TRƯỜNG PAI CHAI

» Tên tiếng Anh: Pai Chai University (PCU)
» Tên tiếng Hàn: 배재대학교
» Loại hình: Tư thục
» Số lượng giảng viên: 820 giáo sư và 150 nhân viên.
» Số lượng sinh viên: 12.000 sinh viên, 741 du học sinh đến từ 40 quốc gia.
» Địa chỉ: 155-40 Baejae-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
» Website: pcu.ac.kr

 - Trường Đại học Pai Chai Hàn Quốc được nhà truyền giáo Henry Appenzeler thành lập từ thế kỷ 19, là một trong những đại học đầu tiên của Hàn Quốc. Từ một cơ sở giáo dục tư nhân nhỏ, Pai Chai University đã vươn lên trở thành một trong những trường đại học hàng đầu Daejeon.
 - Cách Seoul khoảng 1 giờ đi tàu, Daejeon được mệnh danh là thung lũng Silicon Valley của Hàn Quốc. Không chỉ nổi tiếng bởi không gian xanh và dân trí cao, Daejeon còn là nơi tập trung các trường đại học hàng đầu, các viện nghiên cứu, viện khoa học uy tín của Hàn Quốc như Đại học quốc gia Chungnam, KAIST và Đại học Pai Chai.
 - Đặc điểm nổi bật của trường:
1. Ngành học thời thượng: Sinh viên quốc tế sau khi hoàn thành hệ tiếng Hàn tại Đại học Pai Chai có thể lựa chọn những ngành học hot nhất như Kỹ sư, Kinh doanh, Du lịch – Khách sạn hay Ngôn ngữ Hàn. Đây không chỉ là khối ngành học hấp dẫn, mà có cơ hội tìm việc cao sau khi tốt nghiệp.
2. Học phí hợp lý: So với các trường đại học tư cùng thứ hạng, học phí của Pai Chai thuộc nhóm thấp, từ hệ tiếng đến đại học. Theo đó, nếu học tiếng, sinh viên cần chi trả 5,000,000 KRW/năm (100,000,000 VNĐ). Trong khi, mức học phí chuyên ngành, hệ đại học và sau đại học dao động từ 6,000,000 – 8,000,000 KRW/năm (120,000,000 – 160,000,000 VNĐ).
3. Hội sinh viên Việt Nam vững mạnh: Đây là đặc điểm nổi bật mà sinh viên mong muốn học tại ngôi trường này cần lưu ý. 

 

II. HỆ ĐÀO TẠO HÀN NGỮ (VIỆN NGÔN NGỮ HÀN):

  • Được thành lập 1992
  • Dào tạo được 12.000 học viên.
  • Tổ chức lớp luyện thi Topik
  • Thực hiện chương trình giảng dạy xuất sắc và xây dựng hệ thống quản lý sinh viên quốc tế hiệu quả.
  • Tự biên soạn các giáo trình đa dạng liên quan đến giảng dạy tiếng Hàn.
  • Vận hành cơ sở học viện Sejong và Viện ngôn ngữ Hàn ở nước ngoài.
  • Được chỉ định là viện đào tạo tiếng Hàn cho sinh viên quốc tế nhận học bổng Chính phủ từ năm 2008.
  • Đội ngũ giáo viên xuất sắc (thuộc ban ra đề và chấm điểm TOPIK), thực hiện chế độ quản lý chung (tư vấn sinh viên và quản lý giáo viên)

1. Điều kiện tuyển sinh:

  • Tốt nghiệp cấp 3
  • Điểm GPA: 5,0 trở lên.
  • Không giới hạn thời gian trống
  • Không yêu cầu chứng chỉ topik
  • Không tiền án, tiền sự
  • Có mục đích học tập và đáp ứng được tài chính khi du học.

2. Kỳ tuyển sinh: 

  • Kỳ tháng 3: kỳ mùa xuân
  • Kỳ tháng 6: kỳ mùa hè
  • Kỳ tháng 9: kỳ mùa thu
  • Kỳ tháng 12; kỳ mùa đông

3. Học phí và học bổng

a. Học phí:

STT LOẠI TIỀN  TỔNG INVOICE (1+2+3+4+5)
  Tổng
5,750,000 won
1  Tiền Học phí        4 học kỳ
2  Tiền Ký túc xá      3 tháng
3  Phí bảo hiểm        6 tháng
4  Tiền sách       1 năm
5 Lệ phí thi topik   2 lần/ năm

 

b. Học bổng:

* Hiện tại từ kỳ tuyển sinh tháng 3/2022 trở đi nhà trường có thêm chính sách học bổng khuyến khích cho các bạn nộp hồ sơ vào trường:

  • Có tổng điểm GPA: 7,0 trở lên được 30% học phí học kỳ 1
  • Có tổng điểm GPA: 8,0 trở lên được 50% học phí học kỳ 1

* Ngoài ra trong quá trình học tại trường thi được chứng chỉ Topik ( cấp 3 đến 6): hỗ trợ thêm 300.000 won ~ 700.000 won.

III. HỆ ĐÀO TẠO CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC:

 1. Các trường đào tạo chuyên môn trong hệ thống:

STT TÊN TRƯỜNG
1 2 Viện đào tạo
2 5 Đại học chuyên ngành
3 35 Khoa

 

 2. Các ngành đào tạo:

STT NGÀNH ĐÀO TẠO
1 Khoa Quản trị kinh doanh
2 Khoa Quản lý khách sạn và Hàng không
3 Khoa Quản trị Du lịch
4 Khoa Thương mại và Logistics
5 Khoa Ngôn ngữ - Sư phạm tiếng Hàn
6 Khoa Ẩm thực
7 Khoa Kỹ thuật máy tính
8 Khoa Xây dựng và Kỹ thuật Đường sắt
9 Khoa Chăm sóc sắc đẹp
10 Khoa Điện tử
11 Khoa Công nghệ thông tin
12 Khoa Thương mại điện tử
13 Khoa Truyền thông
14 Khoa Ngôn ngữ Anh - TESOL
15 Khoa Ngoại ngữ
16 Khoa Tiếng Nhật

 

3. Điều kiện nộp hồ sơ và kỳ học:

a. Điều kiện nộp hồ sơ:

  • Tốt nghiệp cấp 3 trở lên
  • Tối thiểu Topik 3 trở lên
  • Không tiền án, tiền sự
  • Có mục đích học tập và đáp ứng được tài chính khi du học.

b. Kỳ học:

  • Kỳ tháng 3: kỳ mùa xuân
  • Kỳ tháng 9: kỳ mùa thu

 4. Học phí và học bổng:

a. Học phí:

STT DANH MỤC SỐ TIỀN
1 Phí nhập học 140.000 won
2 Học phí 1 năm 6.384.000 ~ 7.986.000 won

b. Chế độ học bổng:

Có nhiều mức học bổng hỗ trợ cho học viên khi nộp hồ sơ vào học chuyên ngành tại trường:

  • Đủ điều kiện vào trường sẽ nhận được học bổng 30% học phí ( 1 năm)
  • Miễn phí nhập học 140.000 won (nếu học hệ tiếng ở trường mà lên chuyên ngành)
  • Có bằng topik 3 ~ 6 khi nhập học thì hỗ trợ từ: 300.000 ~ 700.000 won (1 lần)
  • Chưa có topik khi nhập học mà trong quá trình học thi được topik 4 ~ 6 thì sau 1 năm nhập học sẽ được: 200.000 won ~ 400.000 won.

III. HỆ CAO HỌC:

1. Điều kiện nộp hồ sơ và kỳ học:

a. Điều kiện nộp hồ sơ:

  • Tốt nghiệp Đại học trở lên
  • Tối thiểu Topik 3 trở lên
  • Không tiền án, tiền sự
  • Có mục đích học tập và đáp ứng được tài chính khi du học.

b. Kỳ học:

  • Kỳ tháng 3: kỳ mùa xuân
  • Kỳ tháng 9: kỳ mùa thu

 2. Các ngành đào tạo:

STT NGÀNH ĐÀO TẠO
1 Khoa Quản trị kinh doanh
2 Khoa Quản lý khách sạn và Hàng không
3 Khoa Quản trị Du lịch
4 Khoa Thương mại và Logistics
5 Khoa Ngôn ngữ - Sư phạm tiếng Hàn
6 Khoa Ẩm thực
7 Khoa Kỹ thuật máy tính
8 Khoa Xây dựng và Kỹ thuật Đường sắt
9 Khoa Chăm sóc sắc đẹp
10 Khoa Điện tử
11 Khoa Công nghệ thông tin
12 Khoa Thương mại điện tử
13 Khoa Truyền thông
14 Khoa Ngôn ngữ Anh - TESOL
15 Khoa Ngoại ngữ
16 Khoa Tiếng Nhật

 3. Học phí và học bổng:

a. Học phí:

STT DANH MỤC SỐ TIỀN
1 Phí nhập học 775.000 won
2 Học phí 1 năm 6.338.000 ~ 10.458.000 won

b. Chế độ học bổng:

Có nhiều mức học bổng hỗ trợ cho học viên khi nộp hồ sơ vào học chuyên ngành tại trường:

  • Đủ điều kiện vào trường sẽ nhận được học bổng 50% học phí
  • Miễn phí nhập học 775.000 won (nếu học hệ tiếng ở trường mà lên chuyên ngành)

IV. CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ SINH VIÊN QUỐC TẾ KHÁC:

MỤC ĐÍCH TÊN CHƯƠNG TRÌNH NỘI DUNG THỜI GIAN
Hỗ trợ thích nghi cuộc sống Tư vấn tâm lý dành cho sinh viên quốc tế
  • Tư vấn tâm lý và tư vấn giải quyết các vấn đề khó khăn như việc học, cuộc sống ở trường, định hướng tương lai, các mới quan hệ trong cuộc sống 
Học kỳ 1, 2
Hỗ trợ giao lưu văn hóa Thử thách ! Du lịch ba lô toàn cầu
  • Du lịch ba lô nước ngoài liên quan đến chuyên ngành
Học kỳ 1, 2
Hỗ trợ giao lưu văn hóa Du lịch học tập nước ngoài
  • Du lịch học tập nước ngoài theo nhóm du học sinh và sinh viên Hàn Quốc
  • Việt Nam: Hỗ trợ 3.000.000 won (nhóm 4 người)
Học kỳ 1, 2
Hỗ trợ giao lưu văn hóa Du lịch học tập trong nước
  • Du lịch học tập trong nước theo nhóm du học sinh và sinh viên Hàn Quốc
  • Hỗ trợ 2.000.000 won (nhóm 4 người)
Học kỳ 1, 2
Hỗ trợ giao lưu văn hóa Trải nghiệm văn hóa dành cho sinh viên có thành tích TOPIK cao
  • Sinh viên có topik 5 trở lên: Trải nghiệm du lịch đảo Jeju.
  • Hỗ trợ toàn bộ chi phí trải nghiệm.
Học kỳ 1, 2
Hỗ trợ tìm việc làm Chương trình Tìm việc - Khởi nghiệp
  • Chương trình hỗ trợ về tìm việc và khởi nghiệp (Dạy kỹ năng tìm việc, khởi nghiệp; Chia sẻ của các sinh viên đã tốt nghiệp...)
Học kỳ 1, 2
Cộng đồng học tập thông minh Chương trình Mentor - Mentee dành cho sinh viên mới nhập học/chuyển tiếp
  • Mentoring 1:1 hỗ trợ sinh viên mới nhập học/chuyển tiếp thích nghi với việc học ở đại học.
  • Chỉ định mentor là sinh viên Hàn Quốc
Học kỳ 1, 2
Cộng đồng học tập thông minh Hỗ trợ học chuyên ngành
  • Hỗ trợ 1:1 học các môn chuyên ngành.
  • Chỉ định hỗ trợ là sinh viên Hàn Quốc học cùng khóa.
Học kỳ 1, 2
Cộng đồng học tập thông minh Câu lạc bộ TOPIK
  • Câu lạc bộ luyện thi TOPIK.
  • Hỗ trợ luyện thi TOPIK bằng các ngôn ngữ khác nhau (tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Việt)
Học kỳ 1, 2
Cộng đồng học tập thông minh Cộng đồng học tập thông minh
  • Chuẩn bị trước cho việc đi học trao đổi.
  • Đi học tiếng tại nước bản địa theo hình thức trải nghiệm.
Học kỳ 1, 2

 

V. KÝ TÚC XÁ 

Cũng giống như đa phần các trường đại học khác ở Daejeon, Đại học Pai Chai có đầy đủ ký túc xá tiện nghi cho sinh viên quốc tế, từ hệ tiếng Hàn đến hệ đại học và sau đại học.
Mỗi khu ký túc xá đều có có các loại phòng đôi đến phòng 4, hệ thống phòng gym, căn tin, quán café, nhà hàng … được trang bị tiện nghi và đầy đủ.

TÒA KÝ TÚC LOẠI PHÒNG TIỀN HÀN (WON) TIỀN VIỆT (VNĐ)
PAITEL A (Nữ)
  • Phòng đôi
  • Phòng đôi
  • Phòng 3 người
  • 660,000
  • 660,000
  • 610,000
  • 13,200,000
  • 13,200,000
  • 12,200,000
PAITEL B (Nam)
  • Phòng đôi
  • Phòng 3 người
  • Phòng 4 người
  • 660,000
  • 610,000
  • 560,000
  • 13,200,000
  • 12,200,000
  • 11,200,000
Mokryun
  • Phòng 4 người
  • 425,000
  • 8,500,000
Jiphyeon
  • Phòng 4 người
  • 425,000
  • 8,500,000
Seojaepil
  • Phòng đôi
  • 800,000
  • 16,000,000
Nu-Ri (Ngoài trường)
  • Phòng đôi
  • 780,000
  • 15,000,000
Yang-Ji (Ngoài trường)
  • Phòng 18 mét vuông
  • Phòng 24 mét vuông
  • 945,000
  • 1,100,000
  • 18,900,000
  • 22,000,000
🅿️ ĐỊA CHỈ: ĐẠI DIỆN NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC PAI CHAI HÀN QUỐC TẠI VIỆT NAM:

1️⃣ Aki Hà Nội: số 87, 88 và 91 khu X5 ngõ 70 Nguyễn Hoàng, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
2️⃣ Aki Hồ Chí Minh: 226/11 Nguyễn Thái Sơn, Gò Vấp, HCM.
3️⃣ Aki Bắc Ninh: 124, đường Bình Than, Đại Phúc, TP. Bắc Ninh.
4️⃣ Aki Đắk Lắk: số 359 Võ Văn Kiệt, Phường Khánh Xuân, TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk.
5️⃣ Aki Đắk Nông: số 176 Tôn Đức Thắng, P. Nghĩa Thành, TX. Gia Nghĩa, Đắc Nông.
6️⃣ Aki Tây Ninh: số 150 Nguyễn Thái Học, Phường 3, Tx Tây Ninh.

☎️ 𝐇𝐎𝐓𝐋𝐈𝐍𝐄: 0969.887.552 hoặc 0966.553.993

VIDEO

ĐỐI TÁC CỦA AKI